Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hối lộ" 1 hit

Vietnamese hối lộ
English Nounsbribe
Example
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
Receiving bribes is a serious crime.

Search Results for Synonyms "hối lộ" 2hit

Vietnamese xe 2 bánh phân khối lớn
button1
English Nounslarge motorcycle
Example
Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Vietnamese nhận hối lộ
English Phraseto receive bribes
Example
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.

Search Results for Phrases "hối lộ" 4hit

Anh ấy lái xe 2 bánh phân khối lớn.
He rides a large motorcycle.
Việc nhận hối lộ là một tội nghiêm trọng.
Receiving bribes is a serious crime.
Ông ta đã nhận hối lộ tổng cộng 137 triệu nhân dân tệ.
He received a total of 137 million yuan in bribes.
Anh ấy đã từ chối lời đề nghị giúp đỡ của tôi.
He refused my offer of help.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z